Câu tiếng Anh có từ “people”
15.332 câu thật có từ people hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: people nghĩa là mọi người. people là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (plural) any group of human beings (men or women or children) collectively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ people
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (15.332 câu)
The number of people who speak this language is not known.
Từ trong câu: people, number, language, know, speak
«Hachijō-jima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=831885 (bản sửa đổi 8745348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On other islands, its home keeps changing because people build farms.
Từ trong câu: people, because, change, home, keep, island, build, farm
«Zhangixalus owstoni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006390 (bản sửa đổi 9539147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have seen this frog in gardens, but not in cities.
Từ trong câu: people, see, city, garden, frog
«Raorchestes tinniens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034338 (bản sửa đổi 9507645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is good at living in places that people have changed.
Từ trong câu: people, live, change, good, place
«Minervarya gomantaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205089 (bản sửa đổi 10539571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lady Droitwich said you were with people here she didn’t know.
Từ trong câu: people, lady, know
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They could all have become high-up people in the world if they had not become jesuits.
Từ trong câu: people, become, high, up, world
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People grow them for eating, often in salad or sandwiches.
Từ trong câu: people, grow, often, eat, salad, sandwich
«Watercress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271407 (bản sửa đổi 10525079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There must be lots of people in the village who'd like to help to make him a birthday.
Từ trong câu: people, village, lot, like, help, make, birthday
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Staying at those the money goes more to the people.
Từ trong câu: people, go, stay, money
«Gay Talese on the state of journalism, Iraq and his life», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83419 (bản sửa đổi 4818748). · English Wikinews · CC BY 2.5
But for many people, these changes came too late.
Từ trong câu: people, come, change, late, many
«Qing dynasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31459 (bản sửa đổi 10997911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Almost all of its people can read and write.
Từ trong câu: people, write, almost, read
«Israel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64543 (bản sửa đổi 11014308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other people use it to work or to study.
Từ trong câu: people, use, work, study
«Second Life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75441 (bản sửa đổi 10655032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He does not care what people think about him.
Từ trong câu: people, think, care
«The Fountainhead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238032 (bản sửa đổi 10592991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most people at the time believed this was true.
Từ trong câu: people, time, true, believe
«Assassination of John F. Kennedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295568 (bản sửa đổi 10936464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other people do not think this is true.
Từ trong câu: people, think, true
«Fidel Castro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7169 (bản sửa đổi 10975502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the people living there are farmers.
Từ trong câu: people, live, farmer
«South Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25177 (bản sửa đổi 10957174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They started a music school for young people.
Từ trong câu: people, start, young, music, school
«Snape Maltings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68830 (bản sửa đổi 8739890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These young people are going to do things.
Từ trong câu: people, young, go, thing
«Edna St. Vincent Millay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407989 (bản sửa đổi 8204698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People are not sure what happened after this.
Từ trong câu: people, happen, sure
«Shooting of Trayvon Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422479 (bản sửa đổi 10965335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soon, other people from other islands show up.
Từ trong câu: people, up, soon, show, island
«Nation (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=836142 (bản sửa đổi 10376481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The people in both bands knew each other.
Từ trong câu: people, know, band
«Drive Like Jehu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267190 (bản sửa đổi 10850711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When people grow up they forget the way.”
Từ trong câu: people, grow, up, forget, way
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If he left here such people—!”
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People rediscovered science and artists were allowed to paint subjects other than religious subjects.
Từ trong câu: rediscover, people, science, artist, allow, paint, subject, religious
«Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6 (bản sửa đổi 10949979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people consider musical notation to be a way of writing the musical language.
Từ trong câu: notation, people, consider, musical, way, write, language
«Language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419 (bản sửa đổi 10885730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While people are still bought at sold, like beforehand, this is less common today.
Từ trong câu: beforehand, people, still, buy, sell, like, less, common
«Slavery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803 (bản sửa đổi 10936772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People get cash from banks using automated teller machines (ATMs) or by cashing cheques.
Từ trong câu: automate, people, get, cash, bank, use, teller, machine
«United States dollar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2684 (bản sửa đổi 10942341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those people who cannot travel often make long-distance phone calls on Christmas Day.
Những người không thể đi du lịch thường gọi điện thoại đường dài vào ngày Giáng sinh.
Từ trong câu: phone, people, can, travel, often, make, long, distance
«Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People who study the tea ceremony have to learn about different kinds of tea.
Từ trong câu: ceremony, people, study, tea, learn, different, kind
«Japanese tea ceremony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3479 (bản sửa đổi 10829170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For people to accept a leader, his or her leadership must therefore be legitimate.
Từ trong câu: legitimate, people, accept, leader, leadership, therefore
«Leader», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3616 (bản sửa đổi 10928816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng people
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ people
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ people trong kho câu?
- Kho câu có 15.332 câu có từ people hoặc các dạng của từ, trích từ 8.789 tác phẩm và tài liệu. 264 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ people xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ people gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.775 câu, rồi Bậc B1 với 3.698 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ people?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ people: Câu phủ định (2.004 câu), Quá khứ đơn (1.355 câu), can và could (1.334 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.