Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: people
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
many peopleMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 18.650 lần
young peopleMạnh8.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 16.644 lần
poor peopleMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 6.773 lần
common peopleMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.991 lần
number of peopleMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.611 lần
among the peopleTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.730 lần
good peopleTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 6.139 lần
country peopleTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.342 lần
million peopleTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 2.349 lần
white peopleTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 3.053 lần
people livingTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 2.330 lần
old peopleTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 4.600 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với people
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.