atypical
tính từB2atypical nghĩa là không điển hình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
atypical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not representative of a group, class, or type.
Các nét nghĩa của từ atypical
- 1
tính từB2
not representative of a group, class, or type
không đại diện cho một nhóm, lớp hoặc loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa untypicalTrái nghĩa typical
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
atypical antipsychotics20 lần trong kho sách
atypical antipsychotic12 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
deviating from normal expectations
đi chệch khỏi mong đợi bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa irregular
Câu hỏi thường gặp về atypical
atypical nghĩa là gì?
atypical nghĩa là không điển hình (bản dịch máy, chưa biên tập). atypical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not representative of a group, class, or type.
atypical được dùng trong câu như thế nào?
This atypical bacterium commonly causes bronchitis, coronary artery disease and atypical pneumonia and several other possible diseases. («Chlamydia pneumoniae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108228 (bản sửa đổi 10898036).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/atypical, mã đối chiếu EV-81343560. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng