Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muscle”

692 câu thật có từ muscle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muscle nghĩa là cơ bắp. muscle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the contractile organs of the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muscle

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng muscle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skeletal muscle372 lần
facial muscle195 lần
depressor muscle159 lần
muscle contraction121 lần
muscle cells215 lần
muscle tissue121 lần
smooth muscle231 lần
moving a muscle329 lần
cardiac muscle93 lần
muscle relaxed118 lần
lateral muscle85 lần
muscle tension99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muscle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muscle trong kho câu?
Kho câu có 692 câu có từ muscle hoặc các dạng của từ, trích từ 495 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muscle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muscle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 288 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muscle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muscle: can và could (55 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.