Câu tiếng Anh có từ “muscle”
692 câu thật có từ muscle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muscle nghĩa là cơ bắp. muscle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the contractile organs of the body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muscle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One page shows drawings of the muscles of a shoulder and another page shows how an arm works.
Từ trong câu: muscle, shoulder, page, show, draw, another, arm, work
«Leonardo da Vinci», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4654 (bản sửa đổi 10940909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When you sit, walk, run, laugh, talk, and exercise, your muscles are working to help you do all these activities.
Từ trong câu: laugh, sit, walk, run, talk, exercise, muscle, work
«Science: A Field Of Wonder/Musculo-Skeletal System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406052 (bản sửa đổi 3528698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng muscle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muscle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muscle trong kho câu?
- Kho câu có 692 câu có từ muscle hoặc các dạng của từ, trích từ 495 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muscle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muscle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 288 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muscle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muscle: can và could (55 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.