Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “milk”

833 câu thật có từ milk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: milk nghĩa là sữa. milk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a white nutritious liquid secreted by mammals and used as food by human beings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ milk

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng milk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
milk pail345 lần
spilt milk306 lần
milk the cows366 lần
sour milk307 lần
condensed milk238 lần
skim milk231 lần
goat's milk223 lần
bowl of milk244 lần
milk the cow255 lần
cup of milk365 lần
milk cows179 lần
butter milk200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ milk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ milk trong kho câu?
Kho câu có 833 câu có từ milk hoặc các dạng của từ, trích từ 570 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ milk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ milk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 241 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ milk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ milk: Quá khứ đơn (116 câu), Câu phủ định (104 câu), can và could (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.