Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “milk”

829 câu thật có từ milk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: milk nghĩa là sữa. milk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a white nutritious liquid secreted by mammals and used as food by human beings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ milk

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

  • They live on their mothers milk for the first few weeks of their life.

    Từ trong câu: milk, week, live, mother, first, life

    «Bank vole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351120 (bản sửa đổi 10887725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some food, such as butter, eggs, milk, and such need to be kept cool.

    Từ trong câu: milk, egg, butter, food, need, keep, cool

    «Pantry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654021 (bản sửa đổi 10755274). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Why, I like bread and milk, and I'd like to eat with you.

    Từ trong câu: milk, bread, like, eat

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I asked for a glass of milk and dropped it on the floor.

    Từ trong câu: milk, floor, glass, ask, drop

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Do people generally choose the challenges which force them to grow?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216926 (bản sửa đổi 2010441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There, he tried chocolate and did not like it, but found it was better with milk.

    Từ trong câu: milk, try, chocolate, like, find, better

    «Hot chocolate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55648 (bản sửa đổi 10947189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The milk can be well used for making cheese, butter and yoghurt.

    Từ trong câu: milk, cheese, butter, well, use, make, yoghurt

    «Kerry cattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=852722 (bản sửa đổi 7641093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their milk can be drunk and turned into cheese and yoghurt.

    Từ trong câu: milk, drink, cheese, yoghurt, turn

    «Cattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5450 (bản sửa đổi 10927182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It drinks milk from its mother until about two years old.

    Từ trong câu: milk, drink, mother, until, year, old

    «Dugong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226455 (bản sửa đổi 10994161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Students, grouped by grade, shared a cup of milk and sandwiches.

    Từ trong câu: milk, group, share, grade, student, cup, sandwich

    «Colegio Preciosa Sangre, Pichilemu, amidst other Chilean schools celebrate Student's Day», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=183368 (bản sửa đổi 4816068). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • If I answer "yes" do I want milk, sugar or both?

    Từ trong câu: milk, sugar, yes, answer, want

    «Loglan/The Power of Little Words/how connected», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222060 (bản sửa đổi 1730533). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The boy agreed and ran off to get the milk.

    Từ trong câu: milk, off, run, agree, boy, get

    «Our Lady of Good Health», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398547 (bản sửa đổi 10942005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Milk tea is a drink made from tea and milk.

    Từ trong câu: milk, drink, tea, make

    «Milk tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231054 (bản sửa đổi 10593891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And in two days they could use her milk again.”

    Từ trong câu: milk, day, use, again

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If I only had a little milk to give him, I think he would be quiet,” she said.

    Từ trong câu: milk, little, give, think, quiet

    Amy Ella Blanchard, A heroine of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #73180. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The milk was used to drink or make cheese.

    Từ trong câu: milk, drink, cheese, use, make

    «Sámi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50109 (bản sửa đổi 11004110). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The thought of cold, sweet milk filled his mind.

    Từ trong câu: milk, sweet, fill, think, cold, mind

    «Houdong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141288 (bản sửa đổi 10746623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “It makes her look as white as new milk.”

    Từ trong câu: milk, make, look, white, new

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also helps keep the milk in it cold.

    Từ trong câu: milk, help, keep, cold

    «Bartending/Cocktails/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69721 (bản sửa đổi 4659758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another neighbor, Minnie, arrives to borrow milk for tea.

    Từ trong câu: milk, neighbor, borrow, tea, another, arrive

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mother makes milk for the new babies.

    Từ trong câu: milk, baby, mother, make, new

    «Platypus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3437 (bản sửa đổi 10941325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They let milk be taken by the young.

    Từ trong câu: milk, let, take, young

    «Teat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=922683 (bản sửa đổi 8495676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You shall all go and help me, and when we come back we will have bread and milk for breakfast, and make it up at dinnertime.”

    Từ trong câu: milk, go, help, come, back, bread, breakfast, make

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meat is also not to be eaten with milk at the same time.

    Từ trong câu: meat, milk, eat, time

    «Book of Leviticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102238 (bản sửa đổi 10721624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, a hungry baby may say "milk" and point at her mother.

    Từ trong câu: example, milk, point, mother, hungry, baby

    «Introduction to Psychology/Language and Cognition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140968 (bản sửa đổi 3173311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He gave him milk but it was of no use.

    Từ trong câu: give, milk, use

    «Khoriphaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820643 (bản sửa đổi 10938643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Milk is one of the best food for bone health.

    Từ trong câu: food, milk, best, bone, health

    «Healthy eating habits/Answering Questions about Healthy Bones, Women and Calcium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305476 (bản sửa đổi 4633270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And every day he was given a glass of warm milk for his poor old father, who grew stronger and better day by day.

    Từ trong câu: every, milk, strong, day, give, glass, warm, poor

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had collected the milk from his sheep.

    Từ trong câu: sheep, collect, milk

    «Feta cheese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25519 (bản sửa đổi 10874586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You will now have milk in your bucket.

    Từ trong câu: bucket, now, milk

    «Old School RuneScape/Quests/Cook's Assistant», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427364 (bản sửa đổi 4533157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “After you have finished, I shall give you a glass of warm sweet milk.”

    Từ trong câu: give, glass, shall, milk, warm, sweet, finish

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng milk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
milk pail345 lần
spilt milk306 lần
milk the cows366 lần
sour milk307 lần
condensed milk238 lần
skim milk231 lần
goat's milk223 lần
bowl of milk244 lần
milk the cow255 lần
cup of milk365 lần
milk cows179 lần
butter milk200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ milk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ milk trong kho câu?
Kho câu có 829 câu có từ milk hoặc các dạng của từ, trích từ 569 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ milk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ milk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 239 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ milk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ milk: Quá khứ đơn (114 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.