tuberculosis
danh từ- tuberculosises
tuberculosis nghĩa là bệnh lao.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
infection transmitted by inhalation or ingestion of tubercle bacilli and manifested in fever and small lesions (usually in the lungs but in various other parts of the body in acute stages)
→nhiễm trùng lây truyền qua đường hô hấp hoặc nuốt phải trực khuẩn lao và biểu hiện bằng sốt và tổn thương nhỏ (thường ở phổi nhưng ở nhiều bộ phận khác của cơ thể trong giai đoạn cấp tính)
Đồng nghĩa:tb, t.b.Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)mycobacterium tuberculosis32 lần trong kho sáchtuberculosis tb17 lần trong kho sáchbovine tuberculosis13 lần trong kho sáchpulmonary tuberculosis19 lần trong kho sáchresistant tuberculosis9 lần trong kho sáchsuppression of tuberculosis12 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa tuberculosis và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Because of Hammett's tuberculosis, Josephine and the children could not live with him full time.Vì căn bệnh lao phổi của Hammett, Josephine và các con không thể sống bên anh trọn thời gian.
The French schools want to see proof of a tuberculosis vaccination but proof of a tuberculosis test will be sufficient.Các trường học ở Pháp muốn có bằng chứng về việc tiêm phòng bệnh lao nhưng bằng chứng về xét nghiệm bệnh lao là đủ.
Judson sadly lost one of his children to the flu and tuberculosis, which he recalled as the biggest tragedy of his life.Judson buồn bã mất đi một trong những đứa con của mình vì bệnh cúm và bệnh lao, điều mà ông coi là bi kịch lớn nhất trong cuộc đời mình.
"In regard to your perfectly proper question, Miss Callender, I will say that the Schulenberg young woman has acute pulmonary tuberculosis."If he had been a man the pallor and emaciation might have indicated tuberculosis, although he did not cough.The Red Cross saw how successful the seals were and worked with the National Tuberculosis Association to sell them together.She then got very sick and was misdiagnosed with tuberculosis.Soon--in all human probability--tuberculosis and cancer would be conquered.Other peaks in mortality, relative to cardiovascular and tuberculosis related illnesses, occurred during periods of economic expansion.He is suffering from tuberculosis, it appears, and seemed to me very low, very low.”And he was suffering from tuberculosis!” exclaimed M. de Guersaint.Symptoms of active tuberculosis include coughing, coughing up blood or mucus, chest pain, and fatigue.Câu hỏi thường gặp về tuberculosis (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. tuberculosis nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tuberculosis có nghĩa chính là: nhiễm trùng lây truyền qua đường hô hấp hoặc nuốt phải trực khuẩn lao và biểu hiện bằng sốt và tổn thương nhỏ (thường ở phổi nhưng ở nhiều bộ phận khác của cơ thể trong giai đoạn cấp tính). Định nghĩa tiếng Anh: "infection transmitted by inhalation or ingestion of tubercle bacilli and manifested in fever and small lesions (usually in the lungs but in various other parts of the body in acute stages)".
2. tuberculosis thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
tuberculosis là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của tuberculosis theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tuberculosis được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /təˌbɝkjəˈloʊsɪs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. tuberculosis thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ tuberculosis được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của tuberculosis gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của tuberculosis gồm: tuberculosises.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tuberculosis là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: mycobacterium tuberculosis, tuberculosis tb, bovine tuberculosis, pulmonary tuberculosis, resistant tuberculosis.
7. tuberculosis có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: tb, t.b.. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tuberculosis?
Từ tuberculosis xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với tuberculosis đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Because of Hammett's tuberculosis, Josephine and the children could not live with him full time." (Dịch nghĩa: Vì căn bệnh lao phổi của Hammett, Josephine và các con không thể sống bên anh trọn thời gian.). Câu văn minh họa cách dùng tuberculosis làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tuberculosis?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.