Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “item”

951 câu thật có từ item hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: item nghĩa là mục. item là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct part that can be specified separately in a group of things that could be enumerated on a list. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ item

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng item

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menu item235 lần
data item175 lần
lexical item52 lần
item of news297 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ item

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ item trong kho câu?
Kho câu có 951 câu có từ item hoặc các dạng của từ, trích từ 792 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ item xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ item gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 253 câu, rồi Bậc C1 với 232 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ item?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ item: can và could (120 câu), Câu phủ định (80 câu), Tương lai với will (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.