Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “item”

950 câu thật có từ item hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: item nghĩa là mục. item là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a distinct part that can be specified separately in a group of things that could be enumerated on a list. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ item

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

    Từ hay đi cùng item

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    menu item235 lần
    data item175 lần
    lexical item52 lần
    item of news297 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ item

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ item trong kho câu?
    Kho câu có 950 câu có từ item hoặc các dạng của từ, trích từ 791 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ item?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ item: can và could (120 câu), Câu phủ định (80 câu), Tương lai với will (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.