E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interpretation”

319 câu thật có từ interpretation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interpretation nghĩa là sự thông giải. interpretation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental representation of the meaning or significance of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interpretation

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng interpretation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
literal interpretation142 lần
textual interpretation59 lần
copenhagen interpretation60 lần
insightful interpretation51 lần
interpretation of scripture75 lần
interpretation analysis101 lần
allegorical interpretation38 lần
mystical interpretation36 lần
exoridium interpretation29 lần
mythical interpretation32 lần
judicial interpretation40 lần
prerequisites to interpretation27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interpretation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interpretation trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ interpretation hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interpretation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interpretation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interpretation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interpretation: Câu phủ định (34 câu), may và might (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.