Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hidden”

635 câu thật có từ hidden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hidden nghĩa là ẩn giấu. hidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not accessible to view. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hidden

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

Từ hay đi cùng hidden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hidden treasure588 lần
hidden beneath688 lần
hidden treasures293 lần
hidden behind1.377 lần
hidden stems240 lần
half hidden2.145 lần
completely hidden439 lần
hidden somewhere367 lần
refers to hidden240 lần
hidden meaning442 lần
hidden from view485 lần
lay hidden738 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hidden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hidden trong kho câu?
Kho câu có 635 câu có từ hidden hoặc các dạng của từ, trích từ 493 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hidden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hidden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hidden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hidden: Quá khứ đơn (81 câu), Quá khứ hoàn thành (68 câu), Câu phủ định (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.