exorcism
danh từC2- exorcisms
exorcism nghĩa là trừ tà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exorcism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freeing from evil spirits.
Các nét nghĩa của từ exorcism
- 1
danh từC2
freeing from evil spirits
giải thoát khỏi linh hồn ma quỷdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dispossession
Câu hỏi thường gặp về exorcism
exorcism nghĩa là gì?
exorcism nghĩa là trừ tà (bản dịch máy, chưa biên tập). exorcism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freeing from evil spirits.
exorcism được dùng trong câu như thế nào?
Several months after the exorcism, Arne killed his landlord during a party. («Trial of Arne Cheyenne Johnson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913519 (bản sửa đổi 9164725).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exorcism, mã đối chiếu EV-0EB20CBA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng