Câu tiếng Anh có từ “hidden”
446 câu thật có từ hidden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hidden nghĩa là ẩn giấu. hidden là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not accessible to view. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hidden
Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)
You can also find a Nugget hidden on the table near her computer.
Từ trong câu: hidden, find, table, near, computer
«Pokémon Red and Blue/Saffron City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465097 (bản sửa đổi 4371253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While doing this, they must stay hidden from people looking for them.
Từ trong câu: hidden, do, stay, people, look
«Firefly (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45281 (bản sửa đổi 10746150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many things that happened at that time were kept hidden from them.
Từ trong câu: hidden, many, thing, happen, time, keep
«Bangladesh genocide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51427 (bản sửa đổi 10967617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They use it to go to where the Titan has been hidden.
«Titan A.E.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72884 (bản sửa đổi 10752154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I feel there is a story (or maybe more than one) hidden in each one of us.
Từ trong câu: hidden, feel, story, maybe
«Conworld/Fiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46429 (bản sửa đổi 3231105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The player on the other side is hidden from us.
Từ trong câu: hidden, player, side
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They may have many (usually hidden) places used as toilets.
Từ trong câu: hidden, toilet, many, usually, place, use
«Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You might have a problem with this one hidden door.
Từ trong câu: hidden, problem, door
«Seiken Densetsu 3/Part 8: Yet Another Invasion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427515 (bản sửa đổi 3854876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If it is not the field will be hidden.
«XForms/Binding in Repeats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220467 (bản sửa đổi 3678307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The other person always keeps a hidden life.
Từ trong câu: hidden, person, always, keep, life
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nothing is hidden because they are our work.
Từ trong câu: hidden, nothing, because, work
«Précis of epistemology/Logical principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397875 (bản sửa đổi 4661747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They went back to their horses which had been hidden up the hill.
Từ trong câu: hill, hidden, go, back, horse, up
«Eugowra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129784 (bản sửa đổi 11015831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If this happens, it lets him know that something special is hidden there.
Từ trong câu: special, hidden, happen, let, know, something
«Eggerland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144961 (bản sửa đổi 4376538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had a good collection of little notebooks hidden under her bed.
Từ trong câu: collection, hidden, notebook, bed, good, little
«Meena Alexander», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225351 (bản sửa đổi 2247173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are two items hidden here as well.
Từ trong câu: item, hidden, well
«Pokémon Red and Blue/Rainbow Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455201 (bản sửa đổi 4281939). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bird is almost hidden when she warms her eggs.
Từ trong câu: egg, warm, hidden, bird, almost
«Bird nest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 10945924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Power-up can be found in some yellow blocks, ? blocks, hidden blocks and note blocks.
Từ trong câu: power, yellow, block, hidden, up, find, note
«Super Mario World/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425375 (bản sửa đổi 3983516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is a story or picture with a hidden meaning.
Từ trong câu: mean, story, picture, hidden
«Allegory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74246 (bản sửa đổi 9869154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are four large hidden holes in the floor.
Từ trong câu: large, floor, hole, hidden, four
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Bottom of the Well», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432709 (bản sửa đổi 4533027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A city upon a hill cannot be hidden.
Từ trong câu: city, can, hill, hidden
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219590 (bản sửa đổi 1751580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She is then hidden behind the washing machines in an office.
Từ trong câu: machine, office, wash, behind, hidden
«Solo (Clean Bandit song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992785 (bản sửa đổi 10860324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No matter how hard a person would look, she could hide and stay hidden.
Từ trong câu: matter, hide, hard, person, look, stay, hidden
«Laikhurembi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816458 (bản sửa đổi 10938718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hidden
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hidden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hidden trong kho câu?
- Kho câu có 446 câu có từ hidden hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hidden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hidden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hidden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hidden: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.