E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “four”

3.827 câu thật có từ four hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: four nghĩa là bốn. four là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of three and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ four

Danh sách câu dẫn chứng (218 câu)

Từ hay đi cùng four

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
twenty four17.853 lần
four hours15.332 lần
four hundred13.315 lần
four years17.469 lần
four o'clock6.184 lần
four days11.646 lần
four miles7.509 lần
four months5.633 lần
four thousand6.149 lần
four times6.624 lần
four feet5.850 lần
four weeks2.674 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ four

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ four trong kho câu?
Kho câu có 3.827 câu có từ four hoặc các dạng của từ, trích từ 2.618 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ four xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ four gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.061 câu, rồi Bậc B1 với 863 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ four?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ four: Quá khứ đơn (450 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (218 câu), There is và there are (209 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.