Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

consecutive

tính từ
US/kənˈsɛkjətɪv/
consecutived
consecutives
consecutiving
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

consecutive nghĩa là liên tiếp.

consecutive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one after the other.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ

    one after the other

    →

    cái này nối tiếp cái kia

    Đồng nghĩa:back-to-back
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    consecutive retrogrades
    15 lần trong kho sách
    consecutive formations
    16 lần trong kho sách
    consecutive playoff
    6 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    in regular succession without gaps

    →

    liên tiếp đều đặn không có khoảng trống

    Đồng nghĩa:sequent, sequential, serial, successive
  3. 3tính từ

    successive (without a break)

    →

    liên tục (không nghỉ)

    Đồng nghĩa:straight
  4. 4trạng từ

    in a consecutive manner

    →

    một cách liên tiếp

    Đồng nghĩa:sequentially
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa consecutive và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I have before me statistics covering a period of six consecutive years.

Tôi có trước mắt số liệu thống kê trong khoảng thời gian sáu năm liên tiếp.

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The book, as its name implied, contained "Thoughts" rather than consecutive trains of reasoning or continuous disquisitions.

Cuốn sách, như tên gọi của nó ngụ ý, chứa đựng "Suy nghĩ" chứ không phải là những chuỗi lý luận liên tiếp hoặc những cuộc nghiên cứu liên tục.

Holmes, Oliver Wendell, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works, Nguyên văn tác phẩm
They were all consecutive, the nine of them; and so was the tenth, the one I had taken down.
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Second Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
My pencilled figures in consecutive order were visible in the corner of the superscription of every document I had used.

Những hình vẽ bằng bút chì của tôi theo thứ tự liên tiếp hiện rõ ở góc phần đầu dòng của mọi tài liệu tôi đã sử dụng.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Birds of Prey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Generally, in good Italian decoration, the roof represents constant, or essential facts; the walls, consecutive histories arising out of them, or leading up to them.
Ruskin, John, Mornings in Florence, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was Mickelson's second consecutive major as well as his second green jacket.
Wikimedia contributors, Phil Mickelson wins Masters
The young man pointed a finger once more upwards and squeezed out of his iron-bound throat six consecutive words of further explanation.
Conrad, Joseph, Chance: A Tale in Two Parts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I expect you will find some consecutive places in it blank.
Brebner, Percy James, The Master Detective: Being Some Further Investigations of Christopher Quarles, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The important thing about arrays is that array elements are always stored in consecutive memory locations.
Wikimedia contributors, C Programming/Arrays
A presidential election is due this year and the constitution forbids a consecutive term for Martelly.
Wikimedia contributors, UN Security Council heads to Haiti amid political instability
Before moving to France, the Spanish manager managed for three seasons, winning three consecutive titles.
Wikimedia contributors, English football: Arsenal appoints Unai Emery as new manager
As we repeat the above computation, plugging in consecutive values for n, our solution will converge on the true solution.
Wikimedia contributors, Engineering Analysis/Optimization

Câu hỏi thường gặp về consecutive (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. consecutive nghĩa là gì trong tiếng Việt?

consecutive có nghĩa chính là: cái này nối tiếp cái kia. Định nghĩa tiếng Anh: "one after the other".

2. consecutive thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

consecutive là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của consecutive theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), consecutive được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈsɛkjətɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. consecutive thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ consecutive được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của consecutive gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của consecutive gồm: consecutived, consecutives, consecutiving.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với consecutive là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: consecutive retrogrades, consecutive formations, consecutive playoff.

7. consecutive có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: back-to-back, sequent, sequential, serial, successive. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến consecutive?

Từ consecutive xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với consecutive đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I have before me statistics covering a period of six consecutive years." (Dịch nghĩa: Tôi có trước mắt số liệu thống kê trong khoảng thời gian sáu năm liên tiếp.). Câu văn minh họa cách dùng consecutive làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng consecutive?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.