E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foundation”

541 câu thật có từ foundation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foundation nghĩa là nền tảng. foundation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basis on which something is grounded. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foundation

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng foundation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wikimedia foundation586 lần
solid foundation461 lần
laid the foundation1.088 lần
laying the foundation281 lần
foundation stone384 lần
software foundation136 lần
theoretical foundation79 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foundation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foundation trong kho câu?
Kho câu có 541 câu có từ foundation hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foundation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foundation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foundation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foundation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.