Câu tiếng Anh có từ “foundation”
541 câu thật có từ foundation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foundation nghĩa là nền tảng. foundation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basis on which something is grounded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foundation
This foundation gives young musicians a chance to learn from famous music teachers and perform at concerts.
Từ trong câu: foundation, give, young, musician, chance, learn, famous, music
«Snape Maltings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68830 (bản sửa đổi 8739890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To prepare to study engineering in college, you should get a good foundation in high school in math and science.
Từ trong câu: math, engineer, science, mathematics, foundation, engineering, prepare, college
«High School Engineering/What Makes an Engineer?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237279 (bản sửa đổi 3665258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this case, it will be but little extra cost and labor to take out the earth, and carry the foundations down.
Từ trong câu: extra, case, little, cost, labor, take, out, earth
S. B. Reed, Modern house-plans for everybody For village and country residences costing from two hundred and fifty dollars to eight thousand dollars. Nguồn: Project Gutenberg #68706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng foundation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foundation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foundation trong kho câu?
- Kho câu có 541 câu có từ foundation hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foundation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foundation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foundation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foundation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.