Đề từ vựng phổ thông số 84
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “employ”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a special group delegated to consider some matter”
Đang tải đề...