Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “election”

613 câu thật có từ election hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: election nghĩa là cuộc bầu cử. election là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vote to select the winner of a position or political office. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ election

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng election

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
presidential election2.302 lần
parliamentary election350 lần
federal election434 lần
general election2.240 lần
re election1.003 lần
contested election188 lần
election campaign257 lần
municipal election165 lần
primary election209 lần
leadership election162 lần
won the election379 lần
legislative election100 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ election

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ election trong kho câu?
Kho câu có 613 câu có từ election hoặc các dạng của từ, trích từ 453 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ election xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ election gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ election?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ election: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (62 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.