nominee
danh từB2- nominees
nominee nghĩa là người được đề cử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nominee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a politician who is running for public office.
Các nét nghĩa của từ nominee
- 1
danh từB2
a politician who is running for public office
một chính trị gia đang tranh cử vào chức vụ côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa campaigner · candidate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
presidential nominee410 lần trong kho sách
presumptive nominee35 lần trong kho sách
party's nominee40 lần trong kho sách
democratic nominee166 lần trong kho sách
nominee mitt18 lần trong kho sách
republican nominee110 lần trong kho sách
nominee hillary10 lần trong kho sách
nominee gary11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về nominee
nominee nghĩa là gì?
nominee nghĩa là người được đề cử (bản dịch máy, chưa biên tập). nominee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a politician who is running for public office.
nominee được dùng trong câu như thế nào?
Obama, who at the time was the Democratic Party presidential nominee, famously responded, "when you spread the wealth around, it’s good for everybody." («Super Tuesday 2012: 'Joe the Plumber' wins GOP congressional primary», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=385186 (bản sửa đổi 4826860).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nominee, mã đối chiếu EV-A7844827. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng