Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “defence”

404 câu thật có từ defence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: defence nghĩa là phòng thủ. defence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (psychiatry) an unconscious process that tries to reduce the anxiety associated with instinctive desires. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ defence

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng defence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self defence2.849 lần
posture of defence187 lần
defence mechanisms121 lần
ministry of defence141 lần
weapon of defence173 lần
preparations for defence149 lần
means of defence637 lần
national defence227 lần
gallant defence133 lần
attitude of defence136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ defence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defence trong kho câu?
Kho câu có 404 câu có từ defence hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ defence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defence: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.