prejudge
động từB2- prejudged
- prejudges
- prejudging
prejudge nghĩa là định kiến (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prejudge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: judge beforehand, especially without sufficient evidence.
Các nét nghĩa của từ prejudge
- 1
động từB2
judge beforehand, especially without sufficient evidence
phán xét trước, đặc biệt là khi không có đủ bằng chứngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về prejudge
prejudge nghĩa là gì?
prejudge nghĩa là định kiến (bản dịch máy, chưa biên tập). prejudge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: judge beforehand, especially without sufficient evidence.
prejudge được dùng trong câu như thế nào?
"Indeed, Sir William," said General Tracy, who did not love him; "what made you so prejudge your brother? (G. P. R., 1801?-1860 James, A Whim, and Its Consequences Collection of British Authors Vol. CXIV. Nguồn: Project Gutenberg #51715.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prejudge, mã đối chiếu EV-F27C94E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng