Câu tiếng Anh có từ “defence”
415 câu thật có từ defence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: defence nghĩa là phòng thủ. defence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (psychiatry) an unconscious process that tries to reduce the anxiety associated with instinctive desires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ defence
Danh sách câu dẫn chứng (106 câu)
Từ hay đi cùng defence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ defence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ defence trong kho câu?
- Kho câu có 415 câu có từ defence hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ defence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ defence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ defence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ defence: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.