E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dance”

1.286 câu thật có từ dance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dance nghĩa là khiêu vũ. dance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of nonverbal communication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dance

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng dance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dance attendance435 lần
dance music654 lần
dance master1.023 lần
war dance855 lần
dance round1.148 lần
dance around902 lần
dance girls470 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dance trong kho câu?
Kho câu có 1.286 câu có từ dance hoặc các dạng của từ, trích từ 913 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 369 câu, rồi Bậc B1 với 232 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dance: Quá khứ đơn (185 câu), Câu phủ định (113 câu), can và could (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.