yummy
tính từB2yummy nghĩa là ngon quá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yummy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely pleasing to the sense of taste.
Các nét nghĩa của từ yummy
- 1
tính từB2
extremely pleasing to the sense of taste
cực kỳ hài lòng về cảm giác vị giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa delectable · delicious · luscious · pleasant-tasting · scrumptious · toothsome
Câu hỏi thường gặp về yummy
yummy nghĩa là gì?
yummy nghĩa là ngon quá (bản dịch máy, chưa biên tập). yummy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely pleasing to the sense of taste.
yummy được dùng trong câu như thế nào?
You see, Yummy hasn't got any more pups to sell." (John Strange Winter, Princess Sarah, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #41906.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yummy, mã đối chiếu EV-BD8F42FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng