E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dance”

1.209 câu thật có từ dance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dance nghĩa là khiêu vũ. dance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of nonverbal communication. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is not usually music to dance to, but music to just listen to.

    Từ trong câu: dance, listen, usually, music

    «Art rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120999 (bản sửa đổi 9194263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lot of the music they made was pop music or dance music.

    Từ trong câu: dance, pop, lot, music, make

    «The KLF», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23731 (bản sửa đổi 9723564). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were at a dance for people who ring bells for a hobby.

    Từ trong câu: dance, bell, ring, hobby, people

    «Elizabeth E. Wein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889314 (bản sửa đổi 10723674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Yvonne loves dancing and has taken many different dance classes from a very young age.

    Từ trong câu: dance, love, take, many, different, class, young, age

    «Motivation and emotion/Book/2018/Motivation to learn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238707 (bản sửa đổi 2582226). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Two of the men dance with women, while two of them dance with each other.

    Từ trong câu: dance, man, woman

    «Annotated Student Sample: “Hints of the Homoerotic” by Leo Davis», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It also says that it is meant "for listening and not dancing".

    Từ trong câu: dance, listen, mean

    «Art rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120999 (bản sửa đổi 9194263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He dances around the classroom, when his teacher tells him to sit down at his desk.

    Từ trong câu: dance, classroom, around, teacher, tell, sit, down, desk

    «No, David!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183280 (bản sửa đổi 10825072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Just as the music began to play a dance was opened again.

    Từ trong câu: dance, music, begin, play, open, again

    «Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Of many things--of all the dances you have not given me!”

    Từ trong câu: dance, many, thing, give

    Max Pemberton, Kronstadt. Nguồn: Project Gutenberg #79040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After becoming a pair, they will never use that dance again.

    Từ trong câu: dance, pair, become, never, use, again

    «Albatross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79231 (bản sửa đổi 10900633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He would wake them up and make them dance at night.

    Từ trong câu: dance, night, wake, up, make

    «Twelve Years a Slave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846693 (bản sửa đổi 10300349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was interested in dance and music from a young age.

    Từ trong câu: dance, interest, music, young, age

    «Madhavi (actress)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069746 (bản sửa đổi 10285985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can dance at the club, or go to a bar.

    Từ trong câu: dance, club, bar, go

    «Lentis/Second Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241709 (bản sửa đổi 4241992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the video, the band is playing while women dance.

    Từ trong câu: dance, band, video, play, woman

    «Fall Back Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044558 (bản sửa đổi 9652789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this dance, men form two lines facing each other.

    Từ trong câu: dance, man, form, line, face

    «Ardah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093241 (bản sửa đổi 9990673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People in fine clothes play music and dance there.

    Từ trong câu: dance, clothes, fine, people, play, music

    «Paul Verlaine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274806 (bản sửa đổi 11010185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A new theater and a dance hall were built.

    Từ trong câu: dance, hall, new, theater, build

    «Empire Leicester Square», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277741 (bản sửa đổi 10970686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She enjoys reading, playing with her dolls, and dancing.

    Từ trong câu: dance, enjoy, doll, read, play

    «Motivation and emotion/Book/2019/Mother-child emotion talk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252339 (bản sửa đổi 2089746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are dancing or walking in a line.

    Từ trong câu: dance, walk, line

    «Charites», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346303 (bản sửa đổi 10970510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He sits down then dances with a woman.

    Từ trong câu: dance, sit, down, woman

    «I'm Not a Player», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041979 (bản sửa đổi 10661132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The dance is going to be the thing.

    Từ trong câu: dance, go, thing

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All the dances are in the same key.

    Từ trong câu: dance, key

    «Music of the Baroque Era», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89910 (bản sửa đổi 2179749). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It has a restaurant, dance hall and rooms.

    Từ trong câu: dance, hall, restaurant, room

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/La Plata», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226079 (bản sửa đổi 2476273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His excuse was that the letters are dancing.

    Từ trong câu: dance, letter, excuse

    «Student Projects/Story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261392 (bản sửa đổi 2135953). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this dance, the Moros wear blue pants and the Christians wear red pants.

    Từ trong câu: pant, dance, wear, blue, red

    «Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the evening the party took place with music, dancing, food and drink.

    Từ trong câu: party, dance, evening, take, place, music, food, drink

    «Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Often at these meetings, there would be eating, dancing and singing, and celebrations taking place.

    Từ trong câu: sing, dance, celebration, often, meet, eat, take, place

    «History of Alaska/Aboriginal ''Alaxsxaq'' (to 1800)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392695 (bản sửa đổi 4422826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He took lessons in drama, singing, and dancing at an early age.

    Từ trong câu: sing, dance, drama, take, lesson, early, age

    «Paul Marco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401476 (bản sửa đổi 9526324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The school is well known for the dancing class, science and math class, and humanities class.

    Từ trong câu: science, dance, school, well, know, class, math, humanity

    «National Wen-Hua Senior High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506616 (bản sửa đổi 9427582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • From a very early age, she sang and danced all the time.

    Từ trong câu: sing, dance, early, age, time

    «Alexander Dei-Russ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980806 (bản sửa đổi 10464870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dance trong kho câu?
Kho câu có 1.209 câu có từ dance hoặc các dạng của từ, trích từ 897 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 351 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dance: Quá khứ đơn (168 câu), Câu phủ định (99 câu), can và could (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.