Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curtain”

481 câu thật có từ curtain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curtain nghĩa là rèm. curtain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hanging cloth used as a blind (especially for a window). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curtain

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng curtain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muslin curtain547 lần
lace curtain455 lần
aside the curtain692 lần
behind the curtain1.675 lần
damask curtain232 lần
window curtain1.138 lần
curtain falls355 lần
silken curtain222 lần
crimson curtain284 lần
silk curtain329 lần
chintz curtain176 lần
heavy curtain734 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curtain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curtain trong kho câu?
Kho câu có 481 câu có từ curtain hoặc các dạng của từ, trích từ 313 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curtain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curtain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curtain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curtain: Quá khứ đơn (124 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.