Câu tiếng Anh có từ “curtain”
481 câu thật có từ curtain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curtain nghĩa là rèm. curtain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hanging cloth used as a blind (especially for a window). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curtain
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There was the curtain still drawn, which she would have opened to admit the light she never saw again.
Từ trong câu: curtain, admit, still, draw, open, light, never, saw
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She went about, closing the curtains on account of her mother's headache, and doing awkwardly and imperfectly the things that Irene would have done so skilfully for her comfort.
Từ trong câu: curtain, skilfully, go, close, account, headache, do, thing
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, when the curtain fell, they would be privileged to go behind the scenes and chat with the coryphées.
Từ trong câu: chat, privileged, curtain, fall, privilege, go, behind, scene
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I gazed anxiously at him, with a vague expectation that some terrible fate would dart at him from the curtain of green behind him.
Từ trong câu: gaze, anxiously, curtain, expectation, vague, terrible, fate, green
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sister drew the curtains together again, hoping that she would fall into a doze.
Từ trong câu: doze, sister, draw, curtain, together, again, hope, fall
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Elaine, lying helpless in her close-curtained room at the nursing home in Wiesbaden, would be fouled with the imaginings of the prurient.
Từ trong câu: prurient, lie, helpless, close, curtain, room, nurse, home
Max Rittenberg, Swirling Waters. Nguồn: Project Gutenberg #18789. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There would be flowers gathered, and fresh curtains hung, and cakes made, and butter churned, and cream put upon the table for Liddy.
Từ trong câu: churn, flower, gather, fresh, curtain, hang, cake, make
Mrs. Oliphant, Harry Joscelyn; vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #63562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pensive character which the curtained hood lent to their bent heads would have reminded the observer of some early Italian conception of the two Marys.
Từ trong câu: observer, lend, conception, character, curtain, hood, bend, head
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curtain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curtain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curtain trong kho câu?
- Kho câu có 481 câu có từ curtain hoặc các dạng của từ, trích từ 313 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curtain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curtain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curtain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curtain: Quá khứ đơn (124 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.