Câu tiếng Anh có từ “curtain”
479 câu thật có từ curtain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curtain nghĩa là rèm. curtain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hanging cloth used as a blind (especially for a window). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curtain
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Curtains for the latter, something that will wash easily and frequently.
Từ trong câu: curtain, latter, something, wash, easily, frequently
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frederick William Stevens/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407971 (bản sửa đổi 4629701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Taking your sword to the curtains at the center of the top wall will reveal an opening.
Từ trong câu: curtain, take, sword, center, top, wall, reveal, open
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Agahnim's Tower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427660 (bản sửa đổi 4222364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unless the members of the Commission have any further questions with respect to the curtain rods, I will return to the afternoon.
Từ trong câu: curtain, unless, member, commission, further, question, respect, return
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Toby," he says with a quiet smile, "the little man will now walk three times round the Cairawan, and then retire behind the curtain."
Từ trong câu: curtain, quiet, smile, little, man, now, walk, time
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And the next thing you’ll be setting fire to the curtains with your signaling nonsense.”
Từ trong câu: signal, curtain, setting, next, thing, set, fire, nonsense
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The curtain will be a good job, however.
Từ trong câu: job, curtain, good, however
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is a crimson curtain in a trunk above stairs,—a little faded and moth-eaten, I’m afraid,—but Phœbe and I will do wonders with it.”
Từ trong câu: trunk, curtain, above, stair, little, fade, eat, afraid
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without the bed and mosquito curtain you will be devoured by mosquitoes, with the almost certain result of a bad dose of fever.
Từ trong câu: mosquito, dose, curtain, fever, bed, almost, certain, result
A. H. W., 1879?-1965 Haywood, Through Timbuctu and across the great Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #70221. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the dormitory, a student will have at least a washstand, a four-poster bed with curtains, and a school trunk.
Từ trong câu: dormitory, student, least, four, poster, bed, curtain, school
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Gryffindor House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83554 (bản sửa đổi 3241717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is a service which will help you to send parcels to people behind the Iron Curtain.
Từ trong câu: parcel, service, help, send, people, behind, iron, curtain
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curtain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curtain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curtain trong kho câu?
- Kho câu có 479 câu có từ curtain hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curtain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curtain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curtain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curtain: Quá khứ đơn (123 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.