Câu tiếng Anh có từ “curtain”
479 câu thật có từ curtain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curtain nghĩa là rèm. curtain là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hanging cloth used as a blind (especially for a window). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curtain
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He held up the curtain of the bed; and his eyes, if eyes they may be called, were fixed on me.
Từ trong câu: bed, curtain, hold, up, eye, call, fix
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We must have a curtain,” said Tom Bertram; “a few yards of green baize for a curtain, and perhaps that may be enough.”
Từ trong câu: yard, curtain, green, perhaps, enough
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He mounted the skirting stone that his eyes might look over the curtain.
Từ trong câu: skirt, mount, stone, eye, look, curtain
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was very indefinite; for neither the street, nor the number of the house was known, and curtains might be changed.
Từ trong câu: indefinite, neither, street, number, house, know, curtain, change
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, it may be conjectured that they served to receive the supports on which a violet curtain was suspended during Lent, screening the "Sanctuary."
Từ trong câu: violet, however, conjecture, serve, receive, support, curtain, suspend
Anonymous, Mellifont Abbey, Co. Louth Its Ruins and Associations, a Guide and Popular History. Nguồn: Project Gutenberg #38999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There’s no press in the room, and never was,” said I, resuming my seat, and looping up the curtain that I might watch her.
Từ trong câu: press, loop, room, never, resume, seat, up, curtain
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What might appear when that hazy curtain was altogether withdrawn?
Từ trong câu: withdrawn, withdraw, when, what, might, appear, that, altogether
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng curtain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curtain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curtain trong kho câu?
- Kho câu có 479 câu có từ curtain hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curtain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curtain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curtain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curtain: Quá khứ đơn (123 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.