Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

homely

tính từC1
US/ˈhoʊmli/
Ý nghĩa trọng tâm

homely nghĩa là giản dị (bản dịch máy, chưa biên tập).

homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “homely”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ homely

  1. 1tính từ
    C1

    lacking in physical beauty or proportion

    →

    thiếu vẻ đẹp hình thể hoặc tỷ lệ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:plain
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    homely fare
    102 lần trong kho sách
    homely proverb
    53 lần trong kho sách
    homely phrase
    84 lần trong kho sách
    homely adage
    19 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    having a feeling of home

    →

    có cảm giác như ở nhà(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:homelike · homey · homy
  3. 3tính từ
    C1

    plain and unpretentious

    →

    đơn giản và khiêm tốn(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về homely

homely nghĩa là gì?

homely nghĩa là giản dị (bản dịch máy, chưa biên tập). homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion.

homely được dùng trong câu như thế nào?

Even the genius, if we find one, is not taught to set her gift above that of the most homely usefulness.” (Mary Agnes Tincker, San Salvador. Nguồn: Project Gutenberg #69594.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/homely, mã đối chiếu EV-1B6CD298. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “homely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa homely và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Even the genius, if we find one, is not taught to set her gift above that of the most homely usefulness.”
Mary Agnes Tincker, San Salvador. Nguồn: Project Gutenberg #69594.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He is going to work and make a home--a real, true, homely home for you and me.'

Anh ấy sẽ đi làm và xây dựng một ngôi nhà - một ngôi nhà thực sự, chân thật, giản dị cho bạn và tôi.'dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, Nuttie's Father. Nguồn: Project Gutenberg #4053.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was the simplest, the most modest of men--albeit by no means lacking in homely shrewdness; he was also one of the least heroic.
of Siena, Saint Catherine, Letters of Catherine Benincasa. Nguồn: Project Gutenberg #7403.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
These she might admire in a stranger; but where we seek for happiness we better prize more homely attributes.

Những điều này cô có thể ngưỡng mộ ở một người lạ; nhưng ở nơi chúng ta tìm kiếm hạnh phúc, tốt hơn chúng ta nên trân trọng những đức tính giản dị hơn.dịch máy, chưa biên tập

Susan Ferrier, Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #12669.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB