homely
tính từC1homely nghĩa là giản dị (bản dịch máy, chưa biên tập).
homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “homely”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ homely
- 1tính từC1
lacking in physical beauty or proportion
→thiếu vẻ đẹp hình thể hoặc tỷ lệ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:plainCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4homely fare102 lần trong kho sáchhomely proverb53 lần trong kho sáchhomely phrase84 lần trong kho sáchhomely adage19 lần trong kho sách - 2tính từC1
having a feeling of home
→có cảm giác như ở nhà(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:homelike · homey · homy - 3tính từC1
plain and unpretentious
→đơn giản và khiêm tốn(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về homely
homely nghĩa là gì?
homely nghĩa là giản dị (bản dịch máy, chưa biên tập). homely là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in physical beauty or proportion.
homely được dùng trong câu như thế nào?
Even the genius, if we find one, is not taught to set her gift above that of the most homely usefulness.” (Mary Agnes Tincker, San Salvador. Nguồn: Project Gutenberg #69594.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/homely, mã đối chiếu EV-1B6CD298. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng