Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cure”

550 câu thật có từ cure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cure nghĩa là chữa bệnh. cure là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: provide a cure for, make healthy again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cure

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng cure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
le cure519 lần
miraculous cure208 lần
cure diseases158 lần
cure of souls188 lần
radical cure86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cure trong kho câu?
Kho câu có 550 câu có từ cure hoặc các dạng của từ, trích từ 443 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cure: can và could (69 câu), Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.