Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “council”

655 câu thật có từ council hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: council nghĩa là hội đồng. council là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body serving in an administrative capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ council

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng council

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
privy council1.970 lần
council chamber1.196 lần
security council801 lần
council of war2.270 lần
legislative council463 lần
municipal council422 lần
council of trent366 lần
executive council352 lần
supreme council385 lần
county council438 lần
city council1.145 lần
council bluffs220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ council

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ council trong kho câu?
Kho câu có 655 câu có từ council hoặc các dạng của từ, trích từ 415 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ council xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ council gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ council?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ council: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.