socialise
động từB2- socialised
- socialises
- socialising
socialise nghĩa là giao tiếp xã hội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
socialise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take part in social activities.
Các nét nghĩa của từ socialise
- 1
động từB2
take part in social activities
tham gia các hoạt động xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa socialize
- 2
động từB2
train for a social environment
rèn luyện môi trường xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa socialize
- 3
động từB2
prepare for social life
chuẩn bị cho đời sống xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa socialize
Câu hỏi thường gặp về socialise
socialise nghĩa là gì?
socialise nghĩa là giao tiếp xã hội (bản dịch máy, chưa biên tập). socialise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: take part in social activities.
socialise được dùng trong câu như thế nào?
He watches other students studying, socialising, and planning careers, and wonders, "What is everyone doing this for?" («Motivation and emotion/Book/2026/Life purpose and well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331204 (bản sửa đổi 2831594).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/socialise, mã đối chiếu EV-55C1C5E7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng