Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bound”

1.148 câu thật có từ bound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bound nghĩa là ràng buộc. bound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined by bonds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bound

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng bound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
homeward bound1.638 lần
spell bound1.267 lần
duty bound1.381 lần
outward bound728 lần
bound in cloth878 lần
handsomely bound581 lần
bound together1.623 lần
iron bound708 lần
cloth bound582 lần
bound forward953 lần
bound to obey482 lần
vessel bound512 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bound trong kho câu?
Kho câu có 1.148 câu có từ bound hoặc các dạng của từ, trích từ 769 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 396 câu, rồi Bậc B1 với 248 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bound: Quá khứ đơn (199 câu), Câu phủ định (133 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.