E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bound”

796 câu thật có từ bound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bound nghĩa là ràng buộc. bound là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: confined by bonds. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At Buffalo he found work and wintered there until February, when his uncle came along, bound also for the land of promise.

    Từ trong câu: february, find, work, winter, until, uncle, come, bound

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Columbia bounds the north, the Snake River the east of Oregon--the one running east and west, the other north and south.

    Từ trong câu: run, river, running, snake, north, south, east, west

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She broke for herself a long branch, carried it over her shoulder like a gun, and bound her scarf about her head.

    Từ trong câu: scarf, break, herself, long, branch, carry, shoulder, like

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bound trong kho câu?
Kho câu có 796 câu có từ bound hoặc các dạng của từ, trích từ 680 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 291 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bound: Quá khứ đơn (103 câu), Câu phủ định (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.