Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

untrimmed

tính từB2

untrimmed nghĩa là chưa cắt tỉa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

untrimmed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not trimmed.

Các nét nghĩa của từ untrimmed

  1. 1

    tính từB2

    not trimmed

    không cắt tỉadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa uncutTrái nghĩa trimmed

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • untrimmed wick6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về untrimmed

untrimmed nghĩa là gì?

untrimmed nghĩa là chưa cắt tỉa (bản dịch máy, chưa biên tập). untrimmed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not trimmed.

untrimmed được dùng trong câu như thế nào?

She had forgotten the dinner, and one untrimmed candle lighted the dismal scene. (Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/untrimmed, mã đối chiếu EV-FB4FA8E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “untrimmed” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa untrimmed và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She had forgotten the dinner, and one untrimmed candle lighted the dismal scene.

Cô đã quên bữa tối, và một ngọn nến không được thắp sáng đã thắp sáng khung cảnh ảm đạm.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8558. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Again her glance took stock of his deerskin husk and his untrimmed hair.

Một lần nữa ánh nhìn của cô lại đánh giá bộ da hươu và mái tóc chưa cắt tỉa của anh.dịch máy, chưa biên tập

Ottilie A. Liljencrantz, Randvar the songsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This Person, I should have said, wore, winter and summer, a plain black shag gown untrimmed, with camlet netherstocks, and a smooth band.

Đáng lẽ tôi phải nói rằng Người này mặc cả mùa đông và mùa hè một chiếc áo choàng lông xù màu đen trơn, không viền, có cổ bằng vải lạc đà và một dải băng mịn.dịch máy, chưa biên tập

George Augustus Sala, The Strange Adventures of Captain Dangerous, Vol. 1 Who was a sailor, a soldier, a merchant, a spy, a slave among the moors.... Nguồn: Project Gutenberg #26667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If I did not trim them, they would go untrimmed.
Susan Warner, The End of a Coil. Nguồn: Project Gutenberg #27618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You mock at my modest attire and my untrimmed beard.
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 05 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #66240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They went silently through the untrimmed garden, full of the pale-coloured flowers of spring.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #4275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Already many of the flowers were blooming in great luxuriance and brilliancy, but the walks and borders were untrimmed.
Joseph A. Altsheler, The Rock of Chickamauga: A Story of the Western Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #9745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His manly features showed the progress of wasting illness, and his beard, neglected and untrimmed, had overgrown both lips and chin.
Walter Scott, The Talisman. Nguồn: Project Gutenberg #1377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As the two young men came from the steamer, the people on the pier stared at George's white face and untrimmed beard.
M. E. Braddon, Lady Audley's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #8954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The double row of trees was sadly broken now, and the trees were untrimmed and uncared for.
Justus Miles Forman, The Quest: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #43527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Its grass-grown walk and untrimmed hedges showed that it was seldom used.
Bret Harte, Maruja. Nguồn: Project Gutenberg #2185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here he is a disreputable old Bacchus with an untrimmed beard and ferns sticking to his branches.
Sara Jeannette Duncan, The crow's-nest. Nguồn: Project Gutenberg #73588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB