Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “among”

4.718 câu thật có từ among hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: among nghĩa là ở giữa nhiều sự vật; nằm trong một tập hợp lớn hơn. among là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated more or less centrally in relation to several other things; being a member or members of a larger set. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ among

Danh sách câu dẫn chứng (4.718 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng among nằm ở trang từ điển: among đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ among

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ among trong kho câu?
Kho câu có 4.718 câu có từ among hoặc các dạng của từ, trích từ 2.489 tác phẩm và tài liệu. 79 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ among xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ among gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.535 câu, rồi Bậc B2 với 895 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.