Câu tiếng Anh có từ “among”
4.526 câu thật có từ among hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: among nghĩa là ở giữa nhiều sự vật; nằm trong một tập hợp lớn hơn. among là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated more or less centrally in relation to several other things; being a member or members of a larger set. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ among
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He taught school because he was too lazy to work among grown-up people, and he made an easy job of it.
Từ trong câu: job, grown-up, school, lazy, among, teach, because, work
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among these were the writer and his two brothers, the oldest being then twenty-four and the youngest seventeen years of age.
Từ trong câu: brother, age, seventeen, twenty, writer, among, old, four
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng among
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| among the trees | 5.983 lần |
| among the rocks | 3.343 lần |
| among others | 4.777 lần |
| among the hills | 2.268 lần |
| among the mountains | 2.262 lần |
| among the bushes | 1.950 lần |
| among the indians | 1.819 lần |
| among the crowd | 1.820 lần |
| among the rest | 2.306 lần |
| among strangers | 1.433 lần |
| distributed among | 1.338 lần |
| among the people | 3.661 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ among
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ among trong kho câu?
- Kho câu có 4.526 câu có từ among hoặc các dạng của từ, trích từ 2.467 tác phẩm và tài liệu. 79 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ among xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ among gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.478 câu, rồi Bậc B2 với 863 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ among?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ among: Quá khứ đơn (592 câu), Câu phủ định (448 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (402 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.