E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “among”

4.123 câu thật có từ among hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: among nghĩa là ở giữa nhiều sự vật; nằm trong một tập hợp lớn hơn. among là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated more or less centrally in relation to several other things; being a member or members of a larger set. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ among

Danh sách câu dẫn chứng (395 câu)

Từ hay đi cùng among

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
among the trees5.983 lần
among the rocks3.343 lần
among others4.777 lần
among the hills2.268 lần
among the mountains2.262 lần
among the bushes1.950 lần
among the indians1.819 lần
among the crowd1.820 lần
among the rest2.306 lần
among strangers1.433 lần
distributed among1.338 lần
among the people3.661 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ among

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ among trong kho câu?
Kho câu có 4.123 câu có từ among hoặc các dạng của từ, trích từ 2.429 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ among xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ among gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.374 câu, rồi Bậc B2 với 810 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ among?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ among: Quá khứ đơn (490 câu), Câu phủ định (395 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (359 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.