Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agency”

456 câu thật có từ agency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agency nghĩa là cơ quan. agency là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an administrative unit of government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agency

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng agency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enforcement agency230 lần
supernatural agency210 lần
federal agency256 lần
regulatory agency122 lần
news agency822 lần
tri agency100 lần
transit agency123 lần
intelligence agency331 lần
agency epa78 lần
meteorological agency74 lần
government agency623 lần
protection agency226 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agency trong kho câu?
Kho câu có 456 câu có từ agency hoặc các dạng của từ, trích từ 392 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agency: Câu phủ định (35 câu), can và could (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.