E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “world”

6.245 câu thật có từ world hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: world nghĩa là thế giới. world là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: everything that exists anywhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ world

Danh sách câu dẫn chứng (420 câu)

Từ hay đi cùng world

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
world war9.109 lần
whole world11.083 lần
world cup3.693 lần
new world7.240 lần
around the world4.900 lần
wide world3.378 lần
real world2.812 lần
outer world2.139 lần
outside world2.185 lần
world wide2.061 lần
throughout the world1.534 lần
old world4.379 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ world

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ world trong kho câu?
Kho câu có 6.245 câu có từ world hoặc các dạng của từ, trích từ 3.839 tác phẩm và tài liệu. 121 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ world xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ world gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.832 câu, rồi Bậc B1 với 1.209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ world?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ world: Câu phủ định (752 câu), So sánh nhất (596 câu), Quá khứ đơn (557 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.