E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tool”

1.226 câu thật có từ tool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tool nghĩa là công cụ. tool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an implement used in the practice of a vocation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tool

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng tool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
useful tool483 lần
edged tool186 lần
powerful tool392 lần
carpenter's tool156 lần
assessment tool161 lần
ai tool136 lần
software tool157 lần
effective tool155 lần
tool chest178 lần
web tool144 lần
tool available162 lần
diagnostic tool86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tool trong kho câu?
Kho câu có 1.226 câu có từ tool hoặc các dạng của từ, trích từ 985 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 358 câu, rồi Bậc B1 với 285 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tool: can và could (157 câu), Câu phủ định (73 câu), Hiện tại hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.