E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “together”

3.594 câu thật có từ together hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: together nghĩa là cùng với nhau. together là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in contact with each other or in proximity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ together

Danh sách câu dẫn chứng (226 câu)

Từ hay đi cùng together

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
close together5.179 lần
gathered together3.548 lần
put together5.530 lần
hands together4.123 lần
talking together2.145 lần
huddled together1.622 lần
alone together2.879 lần
joined together1.675 lần
together with33.863 lần
live together2.171 lần
sat together2.305 lần
heads together1.549 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ together

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ together trong kho câu?
Kho câu có 3.594 câu có từ together hoặc các dạng của từ, trích từ 2.461 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ together xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ together gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.005 câu, rồi Bậc B1 với 730 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ together?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ together: Quá khứ đơn (643 câu), can và could (290 câu), Câu phủ định (285 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.