E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “structure”

1.515 câu thật có từ structure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: structure nghĩa là cấu trúc. structure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a thing constructed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ structure

Danh sách câu dẫn chứng (38 câu)

Từ hay đi cùng structure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
data structure1.058 lần
internal structure393 lần
tertiary structure244 lần
protein structure294 lần
secondary structure254 lần
crystal structure264 lần
social structure558 lần
molecular structure201 lần
chemical structure223 lần
wooden structure278 lần
organizational structure158 lần
dimensional structure150 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ structure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ structure trong kho câu?
Kho câu có 1.515 câu có từ structure hoặc các dạng của từ, trích từ 1.246 tác phẩm và tài liệu. 47 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ structure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ structure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 555 câu, rồi Bậc B1 với 303 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ structure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ structure: can và could (131 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (112 câu), Câu phủ định (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.