upbringing
danh từB2- upbringings
upbringing nghĩa là giáo dục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
upbringing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: properties acquired during a person's formative years.
Các nét nghĩa của từ upbringing
- 1danh từB2
properties acquired during a person's formative years
→tài sản có được trong những năm hình thành của một người(dịch máy, chưa biên tập)
- 2danh từB2
helping someone grow up to be an accepted member of the community
→giúp ai đó lớn lên trở thành một thành viên được chấp nhận của cộng đồng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩabreeding · bringing up · fostering · fosterage · nurture · raising
Câu hỏi thường gặp về upbringing
upbringing nghĩa là gì?
upbringing nghĩa là giáo dục (bản dịch máy, chưa biên tập). upbringing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: properties acquired during a person's formative years.
upbringing được dùng trong câu như thế nào?
He lived in a family of musicians, and so, he enjoyed an upbringing in a musical environment. («Thongchai McIntyre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258176 (bản sửa đổi 10366423).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/upbringing, mã đối chiếu EV-04748FEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng