E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “share”

1.747 câu thật có từ share hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: share nghĩa là chia sẻ. share là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have in common. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ share

Danh sách câu dẫn chứng (107 câu)

Từ hay đi cùng share

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
share alike560 lần
share the fate708 lần
fair share874 lần
market share492 lần
equal share551 lần
share a common755 lần
lion's share322 lần
full share1.190 lần
larger share417 lần
large share845 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ share

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ share trong kho câu?
Kho câu có 1.747 câu có từ share hoặc các dạng của từ, trích từ 1.406 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ share xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ share gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 534 câu, rồi Bậc B1 với 417 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ share?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ share: Câu phủ định (178 câu), Quá khứ đơn (175 câu), can và could (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.