Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “service”

2.895 câu thật có từ service hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: service nghĩa là dịch vụ. service là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: work done by one person or group that benefits another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ service

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng service

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
public service2.657 lần
military service1.872 lần
civil service1.382 lần
active service1.365 lần
divine service1.073 lần
service rendered955 lần
secret service1.105 lần
majesty's service630 lần
faithful service722 lần
religious service721 lần
funeral service615 lần
service providers501 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ service

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ service trong kho câu?
Kho câu có 2.895 câu có từ service hoặc các dạng của từ, trích từ 1.973 tác phẩm và tài liệu. 61 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ service xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ service gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.002 câu, rồi Bậc B1 với 775 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ service?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ service: Quá khứ đơn (300 câu), Câu phủ định (255 câu), Hiện tại hoàn thành (176 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.