supplier
danh từB2- suppliers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
supplier nghĩa là nhà cung cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
supplier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity.
Các nét nghĩa của từ supplier
- 1
danh từB2
someone whose business is to supply a particular service or commodity
ai đó có hoạt động kinh doanh là cung cấp một dịch vụ hoặc hàng hóa cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa provider
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
minimizing supplier8 lần trong kho sách
tyre supplier7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về supplier
supplier nghĩa là gì?
supplier nghĩa là nhà cung cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). supplier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity.
supplier dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ supplier có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
supplier được dùng trong câu như thế nào?
This might have been provided by the supplier, the systems manager or other library staff. («Applications of ICT in Libraries/Using ICT in Professional Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58736 (bản sửa đổi 4609765).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/supplier, mã đối chiếu EV-EE16E67C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng